(Tài liệu của công ty Cổ phần Sản xuất Lắp ráp Thương Mại BƠM ĐỘNG LỰC)
Bản hướng dẫn này áp dụng cho dòng máy bơm nước Công nghiệp (3 pha) của PENTAX (nhập khẩu từ ITALIA), máy bơm công nghiệp 3 pha DYNAMIC PUMPS và MASTER sản xuất tại KCN TRẢNG BÀNG, Tỉnh TÂY NINH.
3. KIỂM TRA SỰ HỌAT ĐỘNG CỦA MÁY BƠM NƯỚC
· Đóng điện.
· Kiểm
tra dòng tải ở các chế độ (chạy trong vùng đặc tuyến của bơm, xả tràn,
đẩy cao). Việc kiểm tra sự họat động này phải kết hợp với các dụng cụ đo
như: ampere kìm, đồng hồ đo áp, các valve tiết chế thử ở các đường ống
hút/ ống thóat.
· Kiểm tra bằng mắt các hiện tượng rò rỉ tại các đầu ghép nối ống của bơm để khắc phục.
· Khi
vận hành đầy tải máy bơm không bị rung bất thường. Không có tiếng va
đập ồn trện thành bơm do bọt khí hoặc có vật cản trong buồng bơm. Trong
quá trình vận hành bơm không quá ồn, không có những đột biến lớn về dòng
tải và áp lực.
CÁC PHƯƠNG THỨC ĐẤU NỐI
ĐẤU TAM GIÁC (DELTA WIRE CONNECTED)
ĐẤU HÌNH SAO (STAR WIRE CONNECTED)
CHUYỂN ĐỔI TỪ CHẾ ĐỘ KHỞI ĐỘNG SANG CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH LIÊN TỤC CHO NHỮNG ĐỘNG CƠ CÓ CÔNG SUẤT TỪ 15HP TRỞ LÊN
mmHP 380 660
|
DÒNG 3 PHA/ 50Hz CMxx- yyyA, B, C
|
|||||
|
Kiểu
|
Điện áp cung cấp cho động cơ (V)
|
Sai số cho phép
|
Điện áp cung cấp cho chế độ họat động liên tục (V)
|
Ghi chú
|
|
|
Đấu tam giác
|
Đấu hình sao
|
|
|||
|
CM32- 160B
|
220/ 380
|
± 5%
|
209÷ 231
|
361÷ 399
|
Theo mạng điện
|
|
CM32- 160A
|
220/ 380
|
± 5%
|
209÷ 231
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM40- 160B
|
220/ 380
|
± 5%
|
209÷ 231
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM40- 160A
|
220/ 380
|
± 5%
|
209÷ 231
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM40- 200B
|
220/ 380
|
± 5%
|
209÷ 231
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM40- 200A
|
220/ 380
|
± 5%
|
209÷ 231
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM50- 160B
|
220/ 380
|
± 5%
|
209÷ 231
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM50- 160A
|
220/ 380
|
± 5%
|
209÷ 231
|
361÷ 399
|
nt
|
|
ĐỘNG CƠ CÔNG SUẤT TỪ 15HP TRỞ LÊN
|
Điện áp họat động
|
|
|||
|
Kiểu
|
Điện áp cung cấp cho động cơ (V)
|
Sai số cho phép
|
Đấu tam giác
(điện áp cung cấp cho chế độ họat động liên tục)
|
Đấu sao (chuyển sang cấu hình sao làm chế độ khởi động)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
Bắt buộc
|
|
CM40- 250A
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM50- 200B
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM50- 200A
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM50- 250B
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM50- 250A
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM65- 160B
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM65- 160A
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM65- 200C
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM65- 200B
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
|
CM65- 200A
|
380
|
± 5%
|
361÷ 399
|
361÷ 399
|
nt
|
IV. SỬ DỤNG VÀ CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
· Dùng để bơm nước sạch, nhiệt độ không lớn hơn 90 ˜C (khi sử dụng cánh bằng gang hoặc thau).
· Bơm phải được đặt tại nơi thông thóang, có nhiệt độ môi trường không quá 40 ˜C.
· Bơm đặt nằm ngang được cố định bằng các ốc vis trên bệ, tránh để phần động cơ ở vị trí thấp hơn buồng bơm.
· Tuyệt
đối không vận hành máy bơm khi không có nước (nếu vận hành không nước
sẽ gây những hư hỏng cho các cơ phận bên trong máy bơm).
· Phải cho bơm chạy trong vùng đặc tuyến tải (với lưu lượng và chiều cao của cột áp tương ứng theo đặc tuyến của kiểu bơm đó).
· Không
nên kéo dài sự họat động (cho vận hành cưỡng bức) của máy bơm khi có
hiện tượng nghẹt, hoặc đóng đường thóat nhằm tránh những hư hỏng trong
máy bơm.
· Hạn chế việc khởi động và dừng máy bơm nhiều lần trong khỏang thời gian ngắn (không được phép khởi động và dừng > từ 5÷ 30 lần trong 1 giờ). Máy bơm nước có công suất càng lớn thì số lần khởi động cho phép càng giảm.
· Đối với dòng máy bơm CMxx- yyyA, B, C có thể tạo áp lớn đến 10 bar (tùy theo kiểu bơm).
· Khi có sự cố về điện trên đường nguồn cung cấp nên cắt nguồn điện ra khỏi máy bơm (bằng CB hoặc cầu dao)
· Trước
khi thực hiện việc bảo dưỡng/ sửa chữa nên cắt nguồn điện cung cấp cho
máy bơm. Chỉ những người am hiểu về kỹ thuật bơm mới được phép tháo lắp
nhằm tránh những hư hỏng không đáng có.
· Khi
máy bơm không sử dụng trong thời gian dài, nên tháo hết nước còn đọng
lại trong buồng bơm bằng cách tháo nút mồi, nút xả đáy. Khi cần sử dụng
lại phải kiểm tra, bảo đảm rằng trục bơm không bị kẹt và buồng bơm phải
được đầy nước.
· Theo định kỳ bảo dưỡng hệ thống phải kiểm tra tính ổn định của ống valve đáy (grúp- pê)
· Tránh để nước lọt vào phần động cơ vì sẽ gây hư hỏng cho phần dây điện từ hoặc làm giảm độ cách điện.
Ghi chú: tùy theo lọai chủng lọai máy bơm có thể đặt ngòai trời hoặc không (dựa vào chỉ số IP ghi trên máy bơm)
V. THÔNG TIN VỀ HỖ TRỢ KỸ THUẬT
Nếu
phía sử dụng gặp các sự cố kỹ thuật không có trong nội dung của bản
hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và bảo dưỡng này, xin liên hệ với đại lý cung
cấp trực tiếp hoặc nhà nhập khẩu và cung cấp chính thức để được hướng dẫn chi tiết hơn.
Cty Cổ phần SX LR và TM BƠM ĐỘNG LỰC (Dynamic Pumps Co)
Đường số 7, xã An Tịnh, Khu công nghiệp TRẢNG BÀNG, Tỉnh TÂY NINH
ĐIỆN THỌAI: 066 3898 505, 066 3898 523
FAX: 066 3898 506


Cảm ơn bạn đã chia sẻ bài viết rất hữu ích
Trả lờiXóaMáy bơm nước | Máy bơm nước dân dụng | máy bơm nước PENTAX | Máy bơm Lepono | Máy bơm Wilo | Máy bơm APP | Máy bơm Walrus | Giá máy bơm Pentax | Giá máy bơm NTP